咬定
[yǎo dìng] [咬 定]
quả quyết; khăng khăng rằng
无论怎么问,她都咬定不知道。
wú lùn zěn me wèn, tā dōu yǎo dìng bù zhī dào.Hỏi thế nào cô ấy cũng khẳng định là không biết.
他一口咬定钱不是他拿的。
tā yì kǒu yǎo dìng qián bú shì tā ná de.Anh ta khăng khăng khẳng định tiền không phải anh lấy.