叮咬
[dīng yǎo] [叮 咬]
đốt; cắn (côn trùng)
夏天挂上蚊帐可以防止蚊子叮咬。
xià tiān guà shàng wén zhàng kě yǐ fáng zhǐ wén zǐ dīng yǎo.Mùa hè treo màn lên có thể ngăn muỗi đốt.
被蚊子叮咬后,皮肤会起包而且奇痒无比。
bèi wén zǐ dīng yǎo hòu, pí fū huì qǐ bāo ér qiě qí yǎng wú bǐ.Sau khi bị muỗi cắn, da sẽ nổi nốt và ngứa ngáy vô cùng.
夏天蚊虫繁多,他在床上挂了一顶帐子以防叮咬。
xià tiān wén chóng fán duō, tā zài chuáng shàng guà le yì dǐng zhàng zǐ yǐ fáng dīng yǎo.Mùa hè nhiều muỗi, anh ấy mắc một chiếc mùng trên giường để chống bị cắn.