咬牙
[yǎo yá] [咬 牙]
nghiến răng; nghiến chặt răng; cắn
他一看到那个仇人就咬牙切齿。
tā yí kàn dào nà ge chóu rén jiù yǎo yá qiè chǐ.Anh ta vừa nhìn thấy kẻ thù đó là liền nghiến răng nghiến lợi.
胃疼得厉害,他却一直咬牙忍着。
wèi téng de lì hài, tā què yì zhí yǎo yá rěn zhe.Đau dạ dày dữ dội nhưng anh ấy vẫn cắn răng chịu đựng.
提起那个骗子,大家无不咬牙切齿。
tí qǐ nà ge piàn zi, dà jiā wú bù yǎo yá qiè chǐ.Nhắc đến kẻ lừa đảo đó, ai nấy đều nghiến răng căm tức.