XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

牙

[yá]

1.răng; ngà; lượng từ: 颗 (kē)

人或动物嘴里咀嚼食物的器官。

我的这颗牙有点儿疼。

wǒ de zhè kē yá yǒu diǎn r téng.

Chiếc răng này của tôi hơi đau.

2.vật có hình răng

形状像牙齿的东西。

这把锯子的牙磨损得很厉害。

zhè bǎ jù zǐ de yá mó sǔn de hěn lì hài.

Răng của chiếc cưa này bị mòn rất nhiều.

颗

与其每季度挤牙膏似地补贴,不如索性关停低效门店,把预算全投向直播带货。

yǔ qí měi jì dù jǐ yá gāo sì dì bǔ tiē, bù rú suǒ xìng guān tíng dī xiào mén diàn, bǎ yù suàn quán tóu xiàng zhí bō dài huò.

Thay vì mỗi quý trợ cấp như nặn kem đánh răng, chi bằng dứt khoát đóng cửa các điểm bán hiệu quả thấp, dồn toàn bộ ngân sách sang livestream bán hàng.

Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性

医生建议他尽快拔掉那颗坏牙。

yī shēng jiàn yì tā jǐn kuài bá diào nà kē huài yá.

Bác sĩ khuyên anh ấy nên nhổ chiếc răng sâu đó càng sớm càng tốt.

他在大学期间选修了西班牙语。

tā zài dà xué qī jiān xuǎn xiū le xī bān yá yǔ.

Anh ấy đã học tự chọn tiếng Tây Ban Nha trong thời gian học đại học.