牙齿【牙齒】
[yá chǐ] [牙 齿]
răng; thuộc về răng; lượng từ: 颗 (kē)
人和高等动物咬切、咀嚼食物的器官
保持每天刷牙有助于保护牙齿健康。
bǎo chí měi tiān shuā yá yǒu zhù yú bǎo hù yá chǐ jiàn kāng.Duy trì đánh răng mỗi ngày giúp bảo vệ sức khỏe của răng.
颗
他去口腔医院检查并清洗了牙齿。
tā qù kǒu qiāng yī yuàn jiǎn chá bìng qīng xǐ le yá chǐ.Anh ấy đã đến bệnh viện răng hàm mặt để kiểm tra và lấy cao răng.
他正在佩戴牙套以矫正牙齿排列。
tā zhèng zài pèi dài yá tào yǐ jiǎo zhèng yá chǐ pái liè.Anh ấy đang đeo niềng để chỉnh lại hàm răng.
爷爷的牙齿随着年龄增长逐渐脱落。
yé ye de yá chǐ suí zhe nián líng zēng zhǎng zhú jiàn tuō luò.Răng của ông nội dần rụng đi theo tuổi tác.
