齿
[chǐ]
răng; lượng từ: 颗 (kē)
他一看到那个仇人就咬牙切齿。
tā yí kàn dào nà ge chóu rén jiù yǎo yá qiè chǐ.Anh ta vừa nhìn thấy kẻ thù đó là liền nghiến răng nghiến lợi.
他去口腔医院检查并清洗了牙齿。
tā qù kǒu qiāng yī yuàn jiǎn chá bìng qīng xǐ le yá chǐ.Anh ấy đã đến bệnh viện răng hàm mặt để kiểm tra và lấy cao răng.
他正在佩戴牙套以矫正牙齿排列。
tā zhèng zài pèi dài yá tào yǐ jiǎo zhèng yá chǐ pái liè.Anh ấy đang đeo niềng để chỉnh lại hàm răng.