冈
[gāng]
rặng; đồi
清晨的阳光洒在绿色的山冈上。
qīng chén de yáng guāng sǎ zài lǜ sè de shān gāng shàng.Ánh nắng ban mai rải trên ngọn đồi xanh biếc.
我们在山冈上野餐。
wǒ men zài shān gāng shàng yě cān.Chúng tôi dã ngoại trên gò đồi.
山冈的风景很美。
shān gāng de fēng jǐng hěn měi.Cảnh quan của gò đồi rất đẹp.