冈山[gāng shān] [冈 山]Lưu từKhácthị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄县 (gāo xióng xiàn), tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州 (běn zhōu) của Nhật BảnChữ trong từ冈gāngrặng山shānnúiTừ ghép:井冈山jǐng gāng shānDãy núi Tĩnh Cương, ở vùng biên giới Giang Tây-Hồ Nam冈山区gāng shān qūKhu Cương Sơn ở Cao Hùng, Đài Loan冈山县gāng shān xiàntỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州 (běn zhōu) của Nhật…冈山镇gāng shān zhènthị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄县 (gāo xióng xiàn), tây nam Đà…井冈山市jǐng gāng shān shìThành phố cấp huyện Tĩnh Cương, Ji'an 吉安, Giang TâyTừ cùng chữ:爬山pá shānHSK 2leo núi登山dēng shānHSK 4leo núi冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)火山huǒ shānHSK 7núi lửa高山gāo shānHSK 7núi cao侃大山kǎn dà shānHSK 8tán gẫu nói chuyện phiếm下山xià shānHSK 9xuống núi雪山xuě shānHSK 9núi phủ tuyếtXem thêm (1)