不齿
[bù chǐ] [BẤT 齿]
khinh thường; coi thường
在考试中抄袭他人答案是令人不齿的可耻行为。
zài kǎo shì zhōng chāo xí tā rén dá àn shì lìng rén bù chǐ de kě chǐ xíng wéi.Gian lận chép bài người khác trong kỳ thi là hành vi đáng xấu hổ không thể chấp nhận.
输了比赛就必须认账,当场耍赖只会令人不齿。
shū le bǐ sài jiù bì xū rèn zhàng, dāng chǎng shuǎ lài zhǐ huì lìng rén bù chǐ.Thua cuộc thì phải chấp nhận, ăn vạ ngay tại chỗ chỉ khiến người ta coi thường.