切齿
[qiè chǐ] [切 齿]
nghiến răng (vì tức giận)
他一看到那个仇人就咬牙切齿。
tā yí kàn dào nà ge chóu rén jiù yǎo yá qiè chǐ.Anh ta vừa nhìn thấy kẻ thù đó là liền nghiến răng nghiến lợi.
提起那个骗子,大家无不咬牙切齿。
tí qǐ nà ge piàn zi, dà jiā wú bù yǎo yá qiè chǐ.Nhắc đến kẻ lừa đảo đó, ai nấy đều nghiến răng căm tức.
他咬牙切齿地发誓一定要追回损失。
tā yǎo yá qiè chǐ dì fā shì yí dìng yào zhuī huí sǔn shī.Anh ấy nghiến răng nghiến lợi thề nhất định phải lấy lại tổn thất.