切身
[qiè shēn] [切 身]
trực tiếp; liên quan đến bản thân; cá nhân
切实关系到自身利益或体验。
这件事与我的切身利益密切相关。
zhè jiàn shì yǔ wǒ de qiè shēn lì yì mì qiè xiāng guān.Việc này liên quan mật thiết đến lợi ích thiết thân của tôi.
因为它抓住了大家关心的切身利益,容易引发情绪共鸣。
yīn wèi tā zhuā zhù le dà jiā guān xīn de qiè shēn lì yì, róng yì yǐn fā qíng xù gòng míng.Vì nó đánh trúng vào lợi ích thiết thân mà mọi người quan tâm, dễ gây đồng cảm về mặt cảm xúc.
Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội连普通砖木结构的微小形变尚且需要全面评估影响,何况周边居民的长远切身利益呢?
lián pǔ tōng zhuān mù jié gòu de wēi xiǎo xíng biàn shàng qiě xū yào quán miàn píng gū yǐng xiǎng, hé kuàng zhōu biān jū mín de cháng yuǎn qiè shēn lì yì ne?Ngay cả biến dạng nhỏ của kết cấu gạch gỗ thông thường còn cần đánh giá toàn diện ảnh hưởng, huống hồ là lợi ích thiết thân lâu dài của cư dân xung quanh?
Trong bài: Bảo tồn di sản trong đô thị · 尚且、何况这件事关乎大家的切身利害。
zhè jiàn shì guān hū dà jiā de qiè shēn lì hài.Việc này liên quan đến lợi hại thiết thân của mọi người.