亲身
[qīn shēn] [亲 身]
cá nhân; tự mình
亲自,自己身体力行。
只有亲身经历过,才能真正理解其中的艰辛。
zhǐ yǒu qīn shēn jīng lì guò, cái néng zhēn zhèng lǐ jiě qí zhōng de jiān xīn.Chỉ khi tự mình trải qua mới có thể thực sự hiểu được sự gian khổ trong đó.
确实路途奔波,但亲身参与生态修复,其社会意义深远啊。
què shí lù tú bēn bō, dàn qīn shēn cān yù shēng tài xiū fù, qí shè huì yì yì shēn yuǎn a.Quả thật đường xá vất vả, nhưng bản thân tham gia phục hồi sinh thái thì ý nghĩa xã hội của nó vô cùng sâu sắc mà.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…他在讲课时经常结合自己的亲身经历。
tā zài jiǎng kè shí jīng cháng jié hé zì jǐ de qīn shēn jīng lì.Khi giảng bài, thầy thường kết hợp những trải nghiệm thực tế của bản thân.
其中的辛酸只有亲身经历过的人才能体会。
qí zhōng de xīn suān zhǐ yǒu qīn shēn jīng lì guò de rén cái néng tǐ huì.Nỗi chua xót trong đó chỉ những người từng trải qua mới có thể hiểu được.