磕头如捣蒜[kè tóu rú dǎo suàn] [磕 头 如 捣 蒜]Lưu từKhácnghĩa đen: khấu đầu như giã tỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: đập đầu xuống đấtChữ trong từ磕kēgõ头tóuđầu如rúnhư捣dǎogiã蒜suàntỏi