蒜
[suàn]
tỏi; lượng từ: 头 (tóu), 瓣 (bàn)
二年生草本植物,鳞茎有辛辣味,作调料或蔬菜。
炒青菜时加两瓣蒜能提香,这是王老师教我的家常烹饪技巧。
chǎo qīng cài shí jiā liǎng bàn suàn néng tí xiāng, zhè shì wáng lǎo shī jiào wǒ de jiā cháng pēng rèn jì qiǎo.Khi xào rau xanh thêm hai tép tỏi có thể dậy mùi thơm, đây là mẹo nấu ăn gia đình thầy Vương dạy tôi.
头、瓣
妈妈正在厨房里剥蒜瓣。
mā ma zhèng zài chú fáng lǐ bāo suàn bàn.Mẹ đang bóc tép tỏi trong bếp.
厨师将洗净的虾与蒜蓉一起翻炒,香味四溢。
chú shī jiāng xǐ jìng de xiā yǔ suàn róng yì qǐ fān chǎo, xiāng wèi sì yì.Đầu bếp xào tôm đã rửa sạch cùng tỏi băm, hương thơm tỏa ra ngào ngạt.
他性格豁达,从不在意这些鸡毛蒜皮的小事。
tā xìng gé huò dá, cóng bù zài yì zhè xiē jī máo suàn pí de xiǎo shì.Anh ấy tính tình phóng khoáng, không bao giờ để ý những chuyện vặt vãnh này.
