蒜苗[suàn miáo] [蒜 苗]Lưu từKhácmầm tỏiChữ trong từ蒜suàntỏi苗miáodân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung QuốcTừ ghép:蒜苗炒肉片suàn miáo chǎo ròu piànthịt xào với mầm tỏiTừ cùng chữ:禾苗hé miáoHSK 7cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác)疫苗yì miáoHSK 9vắc-xinTừ cận nghĩa:蒜薹suàn táimầm tỏi (nấu ăn)