捣
[dǎo]
giã; đập; xay
把蒜捣成泥用来拌凉菜非常爽口。
bǎ suàn dǎo chéng ní yòng lái bàn liáng cài fēi cháng shuǎng kǒu.Giã tỏi thành nhuyễn để trộn món nộm rất thanh mát đưa miệng.
这个顽皮的孩子总是在课堂上捣乱。
zhè ge wán pí de hái zi zǒng shì zài kè táng shàng dǎo luàn.Đứa trẻ nghịch ngợm này luôn gây rối trong lớp học.
警方一举捣毁了那个诈骗团伙的窝。
jǐng fāng yì jǔ dǎo huǐ le nà ge zhà piàn tuán huǒ de wō.Cảnh sát đã triệt phá ổ nhóm lừa đảo đó trong một đợt ra quân.