磕头[kē tóu] [磕 头]Lưu từKháckhấu đầu (nghi thức chào hỏi truyền thống, đặc biệt với cấp trên, bao gồm quỳ và cúi đầu chạm đất)Chữ trong từ磕kēgõ头tóuđầuTừ ghép:磕头如捣蒜kè tóu rú dǎo suànnghĩa đen: khấu đầu như giã tỏi (thành ngữ)Từ cùng chữ:点头diǎn tóuHSK 2gật đầu里头lǐ touHSK 2bên trong木头mù touHSK 3chậm chạp石头shí touHSK 3đá前头qián touHSK 4ở phía trước后头hòu touHSK 4đằng sau镜头jìng tóuHSK 4ống kính máy ảnh骨头gǔ touHSK 4xương回头huí tóuHSK 5quay lạiXem thêm (3)