磕磕[kē kē] [磕 磕]Lưu từKhác(từ tượng thanh) gõChữ trong từ磕kēgõ磕kēgõTừ ghép:磕磕巴巴kē kē bā bānói lắp磕磕绊绊kē ke bàn bàngập ghềnh (đường)Từ cận nghĩa:剥啄bō zhuó(từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ)