磕碰[kē pèng] [磕 碰]Lưu từKhácva chạm; đụng phải; có mâu thuẫnChữ trong từ磕kēgõ碰pèngchạmTừ cận nghĩa:冲撞chōng zhuàngHSK 7va chạm碰撞pèng zhuàngHSK 8va chạm豗huīva chạm相撞xiāng zhuàngva chạm