碰撞
[pèng zhuàng] [碰 撞]
va chạm; sự va chạm
指物体猛烈相碰,或思想等发生冲突。
两辆轿车在十字路口发生剧烈碰撞,幸好无人受伤。
liǎng liàng jiào chē zài shí zì lù kǒu fā shēng jù liè pèng zhuàng, xìng hǎo wú rén shòu shāng.Hai chiếc xe con va chạm mạnh ở ngã tư, may mắn không ai bị thương.
是的,如果这股趋势持续,可能会引发连锁碰撞。
shì de, rú guǒ zhè gǔ qū shì chí xù, kě néng huì yǐn fā lián suǒ pèng zhuàng.Đúng vậy, nếu xu hướng này tiếp diễn, có thể kích hoạt va chạm chuỗi.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于一言为定,期待两种不同视角的碰撞能带来新的学术启发。
yì yán wèi dìng, qī dài liǎng zhǒng bù tóng shì jiǎo de pèng zhuàng néng dài lái xīn de xué shù qǐ fā.Nhất trí như vậy, mong rằng sự va chạm giữa hai góc nhìn khác nhau sẽ mang lại những gợi mở học thuật mới mẻ.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại前方发生机动车碰撞事故。
qián fāng fā shēng jī dòng chē pèng zhuàng shì gù.Phía trước xảy ra tai nạn va chạm xe cơ giới.