碰钉子【碰釘子】
[pèng dīng zi] [碰 钉 子]
gặp phải từ chối
指遭到拒绝或遇到挫折。
他四处找投资却到处碰钉子,但他从未想过放弃。
tā sì chù zhǎo tóu zī què dào chù pèng dīng zi, dàn tā cóng wèi xiǎng guo fàng qì.Anh ấy đi khắp nơi tìm đầu tư nhưng toàn bị từ chối, song chưa từng nghĩ đến việc bỏ cuộc.