钉【釘】
[dīng]
cái đinh
固定东西用的金属小零件
地上散落着几颗生锈的铁钉。
dì shàng sàn luò zhe jǐ kē shēng xiù de tiě dīng.Dưới đất rơi vãi mấy chiếc đinh sắt gỉ.
1.bám sát, theo dõi chặt chẽ
紧跟不放,密切监视
便衣警察在暗中紧紧钉住嫌疑人。
biàn yī jǐng chá zài àn zhōng jǐn jǐn dīng zhù xián yí rén.Cảnh sát mặc thường phục âm thầm bám sát nghi phạm.
2.đóng đinh; ghim cố định
用钉子固定;缝住
师傅把这幅书法作品稳稳地钉在教室的墙壁上。
shī fu bǎ zhè fú shū fǎ zuò pǐn wěn wěn dì dīng zài jiào shì de qiáng bì shàng.Người thợ đóng chắc bức thư pháp này lên tường lớp học.
第一次创业碰钉子是很正常的。
dì yī cì chuàng yè pèng dīng zi shì hěn zhèng cháng de.Lần đầu khởi nghiệp gặp thất bại là rất bình thường.
工人用锤子把钉子钉进了木板里。
gōng rén yòng chuí zǐ bǎ dīng zi dīng jìn le mù bǎn lǐ.Người thợ dùng búa đóng đinh vào tấm gỗ.
磁铁能把地上的铁钉吸起来。
cí tiě néng bǎ dì shàng de tiě dīng xī qǐ lái.Nam châm có thể hút những chiếc đinh sắt dưới đất lên.
