钉子【釘子】
[dīng zi] [钉 子]
đinh; vấn đề trở ngại; người phá hoại
金属紧固件,也比喻阻碍或挫折
在墙上挂画前,我们得先找工具把这颗钉子拔出来。
zài qiáng shàng guà huà qián, wǒ men děi xiān zhǎo gōng jù bǎ zhè kē dīng zi bá chū lái.Trước khi treo tranh lên tường, chúng ta phải tìm dụng cụ nhổ chiếc đinh này ra trước.
第一次创业碰钉子是很正常的。
dì yī cì chuàng yè pèng dīng zi shì hěn zhèng cháng de.Lần đầu khởi nghiệp gặp thất bại là rất bình thường.
工人用锤子把钉子钉进了木板里。
gōng rén yòng chuí zǐ bǎ dīng zi dīng jìn le mù bǎn lǐ.Người thợ dùng búa đóng đinh vào tấm gỗ.
他用钳子把弯曲的钉子拔了出来。
tā yòng qián zi bǎ wān qū de dīng zi bá le chū lái.Anh ấy dùng kìm để nhổ chiếc đinh bị cong ra.