跟踪【跟蹤】
[gēn zōng] [跟 踪]
theo dõi dấu vết; theo sát; bám đuôi
紧跟在后面追随或了解情况
警方正在跟踪嫌疑人的行踪。
jǐng fāng zhèng zài gēn zōng xián yí rén de xíng zōng.Cảnh sát đang theo dõi dấu vết của nghi phạm.
放宽心,平时多跟踪市场趋势,有不懂随时来找我。
fàng kuān xīn, píng shí duō gēn zōng shì chǎng qū shì, yǒu bù dǒng suí shí lái zhǎo wǒ.Cứ yên tâm, ngày thường theo dõi thêm xu hướng thị trường, có gì không hiểu cứ tìm thầy.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát所以技术演进要理性跟踪,切忌因为虚假的信任危机而打乱正常节奏。
suǒ yǐ jì shù yǎn jìn yào lǐ xìng gēn zōng, qiè jì yīn wèi xū jiǎ de xìn rèn wēi jī ér dǎ luàn zhèng cháng jié zòu.Cho nên tiến trình công nghệ cần theo dõi lý tính, tuyệt đối tránh vì khủng hoảng lòng tin giả tạo mà làm loạn nhịp độ bình thường.
Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必您说得很对。不过光破不立还不够,我们还需要探索构建代表作制度与动态跟踪评价体系。
nín shuō de hěn duì. bú guò guāng pò bú lì hái bú gòu, wǒ men hái xū yào tàn suǒ gòu jiàn dài biǎo zuò zhì dù yǔ dòng tài gēn zōng píng jià tǐ xì.Thầy nói rất đúng. Nhưng chỉ phá vỡ mà không xây dựng thì chưa đủ, chúng ta còn cần nghiên cứu thiết lập chế độ tác phẩm đại diện và hệ thống đánh giá theo dõi động.
Trong bài: Đánh giá cải cách cơ chế quan trắc nghiên cứu khoa học