踪
[zōng]
biến thể của 踪 (zōng)
除了曝光量,还要追踪社媒互动率与转化销售额。
chú le bào guāng liáng, hái yào zhuī zōng shè méi hù dòng lǜ yǔ zhuǎn huà xiāo shòu é.Ngoài lượng hiển thị, còn cần theo dõi tỷ lệ tương tác mạng xã hội và doanh số chuyển đổi.
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử这只手镯在搬家途中神秘失踪。
zhè zhī shǒu zhuó zài bān jiā tú zhōng shén mì shī zōng.Chiếc vòng tay này đã mất tích bí ẩn trong lúc chuyển nhà.
放宽心,平时多跟踪市场趋势,有不懂随时来找我。
fàng kuān xīn, píng shí duō gēn zōng shì chǎng qū shì, yǒu bù dǒng suí shí lái zhǎo wǒ.Cứ yên tâm, ngày thường theo dõi thêm xu hướng thị trường, có gì không hiểu cứ tìm thầy.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát