失踪【失蹤】
[shī zōng] [失 踪]
mất tích; biến mất; không ghi nhận được
去向不明,下落不明。
警方正在全力搜寻那位在森林中失踪的游客。
jǐng fāng zhèng zài quán lì sōu xún nà wèi zài sēn lín zhōng shī zōng de yóu kè.Cảnh sát đang dốc toàn lực tìm kiếm du khách bị mất tích trong rừng.
他的离奇失踪让警方非常困惑。
tā de lí qí shī zōng ràng jǐng fāng fēi cháng kùn huò.Sự mất tích kỳ quái của anh ấy khiến cảnh sát vô cùng bối rối.
救援队在山区全力搜索失踪的游客。
jiù yuán duì zài shān qū quán lì sōu suǒ shī zōng de yóu kè.Đội cứu hộ dốc toàn lực tìm kiếm du khách mất tích ở vùng núi.
警察训练犬能够帮助搜寻失踪人员。
jǐng chá xùn liàn quǎn néng gòu bāng zhù sōu xún shī zōng rén yuán.Chó nghiệp vụ được huấn luyện có thể hỗ trợ tìm kiếm người mất tích.