追踪【追蹤】
[zhuī zōng] [追 踪]
theo dấu; truy tìm; theo đuổi
按线索或足迹追寻
科研人员利用卫星定位系统追踪野生动物的迁徙路线。
kē yán rén yuán lì yòng wèi xīng dìng wèi xì tǒng zhuī zōng yě shēng dòng wù de qiān xǐ lù xiàn.Các nhà nghiên cứu tận dụng hệ thống định vị vệ tinh để theo dấu tuyến đường di cư của động vật hoang dã.
除了曝光量,还要追踪社媒互动率与转化销售额。
chú le bào guāng liáng, hái yào zhuī zōng shè méi hù dòng lǜ yǔ zhuǎn huà xiāo shòu é.Ngoài lượng hiển thị, còn cần theo dõi tỷ lệ tương tác mạng xã hội và doanh số chuyển đổi.
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử对极了,数据在使用前必须经过脱敏处理,防止追踪个人。
duì jí le, shù jù zài shǐ yòng qián bì xū jīng guò tuō mǐn chǔ lǐ, fáng zhǐ zhuī zōng gè rén.Rất đúng, dữ liệu trước khi sử dụng phải qua xử lý ẩn danh để tránh theo dõi cá nhân.
Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu猎人顺着雪地上的脚印追踪那只野狼。
liè rén shùn zhe xuě dì shàng de jiǎo yìn zhuī zōng nà zhī yě láng.Người thợ săn lần theo dấu chân trên tuyết để truy lùng con sói hoang đó.