追溯
[zhuī sù] [追 溯]
nghĩa đen: đi ngược dòng; theo dấu vết trở về; quay trở lại từ
逆流而上或根据线索探索事物根源。
这个节日的历史可以追溯到唐朝。
zhè ge jié rì de lì shǐ kě yǐ zhuī sù dào táng cháo.Lịch sử của lễ hội này có thể bắt nguồn từ thời nhà Đường.
这就是学习的价值,让你不只看结论,还会追溯依据。
zhè jiù shì xué xí de jià zhí, ràng nǐ bù zhǐ kàn jié lùn, hái huì zhuī sù yī jù.Đó là giá trị của việc học, giúp em không chỉ xem kết luận mà còn truy nguyên căn cứ.
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻这样一旦发生异常调阅,我们就能在第一时间追溯责任人。
zhè yàng yí dàn fā shēng yì cháng diào yuè, wǒ men jiù néng zài dì yī shí jiān zhuī sù zé rèn rén.Như vậy một khi phát sinh việc tra cứu bất thường, chúng ta có thể truy xuất người chịu trách nhiệm ngay từ đầu.
Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…所有会议纪要会上传到共享云盘,并标注版本号,方便后续追溯。
suǒ yǒu huì yì jì yào huì shàng chuán dào gòng xiǎng yún pán, bìng biāo zhù bǎn běn hào, fāng biàn hòu xù zhuī sù.Tất cả biên bản họp sẽ tải lên đám mây chung, đánh dấu số phiên bản để tiện truy xuất sau.
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp