溯
[sù]
đi ngược dòng; theo dấu nguồn gốc
对,缺少确凿的溯源机制,谁都不愿承担责任。
duì, quē shǎo què záo de sù yuán jī zhì, shuí dōu bú yuàn chéng dān zé rèn.Đúng vậy, thiếu đi cơ chế truy xuất nguồn gốc xác thực, không ai chịu gánh trách nhiệm.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于我们需要追溯问题的根本原因。
wǒ men xū yào zhuī sù wèn tí de gēn běn yuán yīn.Chúng ta cần theo dấu vết để tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.
基地已建立完善的溯源体系,扫码就能看到全流程。
jī dì yǐ jiàn lì wán shàn de sù yuán tǐ xì, sǎo mǎ jiù néng kàn dào quán liú chéng.Nông trường đã thiết lập hệ thống truy xuất nguồn gốc hoàn chỉnh, quét mã là thấy được toàn bộ quy trình.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得