跟上
[gēn shàng] [跟 上]
1.theo kịp; giữ nhịp với
不落在后面,保持相同的进度。
他努力跟上团队的步伐。
tā nǔ lì gēn shàng tuán duì de bù fá.Anh ấy cố gắng theo kịp nhịp độ của đội.
2.Đáp ứng kịp thời, bổ sung kịp thời (nguồn lực, dịch vụ)
及时提供或补充配套措施、资源等。
项目启动后,后续资金必须及时跟上。
xiàng mù qǐ dòng hòu, hòu xù zī jīn bì xū jí shí gēn shàng.Sau khi dự án khởi động, nguồn vốn tiếp theo phải kịp thời đáp ứng.
听力和阅读我都觉得跟上个月一样。
tīng lì hé yuè dú wǒ dōu jué de gēn shàng gè yuè yí yàng.Nghe và đọc mình đều thấy giống tháng trước.
Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样真的吗?我觉得题目跟上个月一样多。
zhēn de ma? wǒ jué de tí mù gēn shàng gè yuè yí yàng duō.Thật sao? Mình thấy câu hỏi nhiều bằng tháng trước mà.
Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样真快!你能跟上它吗?
zhēn kuài! nǐ néng gēn shàng tā ma?Nhanh thật! Cậu có theo kịp nó không?
Trong bài: Dắt cún chạy bộ ở công viên · V + 得 + Tính từ