撞击【撞擊】
[zhuàng jī] [撞 击]
va đập; đánh; đâm
运动物体与他物猛烈碰击。
两辆汽车在十字路口发生了猛烈的撞击。
liǎng liàng qì chē zài shí zì lù kǒu fā shēng le měng liè de zhuàng jī.Hai chiếc ô tô đã xảy ra va đập mãnh liệt ở ngã tư.
sự va chạm; cú va đập
猛烈碰撞的动作或产生的冲击。
头部受到剧烈撞击后需要就医。
tóu bù shòu dào jù liè zhuàng jī hòu xū yào jiù yī.Sau khi đầu bị va đập dữ dội cần phải đi khám bác sĩ.
隔壁发出一声沉闷的撞击声。
gé bì fā chū yì shēng chén mèn de zhuàng jī shēng.Bên cạnh phát ra một tiếng va đập nghẹt tai.
陨石撞击地球导致了恐龙的灭绝。
yǔn shí zhuàng jī dì qiú dǎo zhì le kǒng lóng de miè jué.Thiên thạch va chạm Trái Đất đã dẫn đến sự tuyệt chủng của khủng long.