袭击【襲擊】
[xí jī] [袭 击]
tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ); đột kích; tấn công
出其不意地进行打击或攻击。
昨晚暴风雨突然袭击了这座沿海城市。
zuó wǎn bào fēng yǔ tū rán xí jī le zhè zuò yán hǎi chéng shì.Đêm qua bão lớn bất ngờ tấn công thành phố ven biển này.
是强台风袭击导致外围的高压输电线路受损了。
shì qiáng tái fēng xí jī dǎo zhì wài wéi de gāo yā shū diàn xiàn lù shòu sǔn le.Là do bão lớn tấn công làm hư hại các đường dây truyền tải cao thế ngoại vi.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之突发袭击造成了数名平民受伤。
tū fā xí jī zào chéng le shù míng píng mín shòu shāng.Vụ tấn công bất ngờ đã khiến vài người dân thường bị thương.
弱小的军队很难抵抗强敌的袭击。
ruò xiǎo de jūn duì hěn nán dǐ kàng qiáng dí de xí jī.Quân đội nhỏ yếu rất khó kháng cự cuộc tấn công của kẻ thù mạnh.