突击【突擊】
[tū jī] [突 击]
tấn công đột ngột và dữ dội; tập kích; nghĩa bóng: làm gấp
猛烈迅速地进攻,或集中力量赶工。
为了通过考试,他决定在周末突击复习。
wèi le tōng guò kǎo shì, tā jué dìng zài zhōu mò tū jī fù xí.Để vượt qua kỳ thi, anh ấy quyết định học gấp vào cuối tuần.
大功告成,今晚的突击总算成效显著。
dà gōng gào chéng, jīn wǎn de tū jī zǒng suàn chéng xiào xiǎn zhù.Thành công tốt đẹp, đợt làm gấp tối nay rốt cuộc cũng có kết quả rõ rệt.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性突击队员趁夜色占领了制高点。
tū jī duì yuán chèn yè sè zhàn lǐng le zhì gāo diǎn.Đội đột kích lợi dụng màn đêm chiếm lĩnh điểm cao.
警方连夜突击检查了这家仓库。
jǐng fāng lián yè tū jī jiǎn chá le zhè jiā cāng kù.Cảnh sát đã đột kích khám xét kho hàng này ngay trong đêm.