突击检查
[tū jī jiǎn chá] [突 击 检 查]
điều tra đột xuất; kiểm tra tại chỗ; kiểm tra không báo trước
警方连夜突击检查了这家仓库。
jǐng fāng lián yè tū jī jiǎn chá le zhè jiā cāng kù.Cảnh sát đã đột kích khám xét kho hàng này ngay trong đêm.
质检部门今天对工厂进行了突击检查。
zhì jiǎn bù mén jīn tiān duì gōng chǎng jìn xíng le tū jī jiǎn chá.Bộ phận kiểm định chất lượng hôm nay đã tiến hành kiểm tra đột xuất đối với nhà máy.