攻击【攻擊】
[gōng jī] [攻 击]
tấn công; buộc tội; chỉ trích
发起进攻或用言论恶意指责
网络安全人员迅速阻止了这次恶意的网络攻击。
wǎng luò ān quán rén yuán xùn sù zǔ zhǐ le zhè cì è yì de wǎng luò gōng jī.Nhân viên an ninh mạng đã nhanh chóng ngăn chặn cuộc tấn công mạng độc hại này.
另外,所有系统都得按时更新,以免被黑客入侵攻击。
lìng wài, suǒ yǒu xì tǒng dōu děi àn shí gēng xīn, yǐ miǎn bèi hēi kè rù qīn gōng jī.Ngoài ra, tất cả hệ thống đều phải cập nhật đúng hạn, nhằm tránh bị tin tặc tấn công xâm nhập.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免我赞成,采用更高级别的算法能有效防止黑客攻击和非法截获。
wǒ zàn chéng, cǎi yòng gèng gāo jí bié de suàn fǎ néng yǒu xiào fáng zhǐ hēi kè gōng jī hé fēi fǎ jié huò.Tôi tán thành, việc áp dụng thuật toán cấp độ cao hơn có thể ngăn ngừa hiệu quả hacker tấn công và đánh chặn trái phép.
Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…他的新政策成了大家攻击的靶子。
tā de xīn zhèng cè chéng le dà jiā gōng jī de bǎ zǐ.Chính sách mới của ông ấy đã trở thành mục tiêu công kích của mọi người.