攻
[gōng]
tấn công; tiến công
进击、打击或致力于研习
两支球队在比赛最后阶段展开全力对攻。
liǎng zhī qiú duì zài bǐ sài zuì hòu jiē duàn zhǎn kāi quán lì duì gōng.Hai đội bóng bước vào thế trận tấn công toàn lực ở giai đoạn cuối trận đấu.
thế công, bên tấn công
进攻的一方或态势
球队在战术上坚持以攻代守。
qiú duì zài zhàn shù shàng jiān chí yǐ gōng dài shǒu.Đội bóng kiên trì dùng tấn công thay phòng thủ về mặt chiến thuật.
小美,你在看下周旅行的攻略吗?
xiǎo měi, nǐ zài kàn xià zhōu lǚ xíng de gōng lüè ma?Tiểu Mỹ, cậu đang xem cẩm nang du lịch tuần sau à?
Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多这支军队据险防守,易守难攻。
zhè zhī jūn duì jù xiǎn fáng shǒu, yì shǒu nán gōng.Đội quân này chiếm địa hình hiểm trở để phòng thủ, dễ thủ khó công.
行,下课后我把攻略发给你。
xíng, xià kè hòu wǒ bǎ gōng lüè fā gěi nǐ.Được, tan học xong mình gửi cẩm nang du lịch cho bạn.
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch