力攻
[lì gōng] [力 攻]
tấn công; tấn công mạnh mẽ
确实如此,现在大家都在全力攻克人工智能算法,很容易忽视技术背后潜藏的风险。
què shí rú cǐ, xiàn zài dà jiā dōu zài quán lì gōng kè rén gōng zhì néng suàn fǎ, hěn róng yì hū shì jì shù bèi hòu qián cáng de fēng xiǎn.Đúng là như vậy ạ, hiện giờ mọi người đều dồn hết sức đột phá thuật toán trí tuệ nhân tạo, rất dễ xem nhẹ rủi ro tiềm ẩn đằng sau công nghệ.
Trong bài: Tích hợp AI và Khoa học Nhân văn · 不失为专家们正在全力攻克这种新型疾病的治疗方案。
zhuān jiā men zhèng zài quán lì gōng kè zhè zhǒng xīn xíng jí bìng de zhì liáo fāng àn.Các chuyên gia đang dốc toàn lực nghiên cứu nhằm làm chủ phương án điều trị cho căn bệnh mới này.
科研团队以愚公移山般的毅力攻克了技术难关。
kē yán tuán duì yǐ yú gōng yí shān bān de yì lì gōng kè le jì shù nán guān.Đội ngũ nghiên cứu khoa học với nghị lực bền bỉ như ông lão dời núi đã vượt qua ải khó công nghệ.