专攻
[zhuān gōng] [专 攻]
chuyên về; học chuyên ngành
您说得透彻。基础研究负责从零到一的突破,市场机制则专攻从一到一百的裂变。
nín shuō de tòu chè. jī chǔ yán jiū fù zé cóng líng dào yī de tū pò, shì chǎng jī zhì zé zhuān gōng cóng yí dào yì bǎi de liè biàn.Thầy nói thật thấu đáo. Nghiên cứu cơ bản chịu trách nhiệm đột phá từ không đến một, còn cơ chế thị trường thì chuyên tạo sự bùng nổ chuyển đổi từ một đến một trăm.
Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học他大学时期专攻中国古代文学史。
tā dà xué shí qī zhuān gōng zhōng guó gǔ dài wén xué shǐ.Thời đại học anh ấy chuyên nghiên cứu sâu về lịch sử văn học cổ đại Trung Quốc.
她在大学专攻法语文学。
tā zài dà xué zhuān gōng fǎ yǔ wén xué.Cô ấy học chuyên ngành văn học tiếng Pháp ở trường đại học.