攻关【攻關】
[gōng guān] [攻 关]
tấn công cửa ải chiến lược; nghĩa bóng: giải quyết vấn đề then chốt
集中力量突破技术或学术上的难关
科研团队正针对芯片技术难题进行攻关。
kē yán tuán duì zhèng zhēn duì xīn piàn jì shù nán tí jìn xíng gōng guān.Đội ngũ nghiên cứu khoa học đang tập trung giải quyết then chốt bài toán công nghệ chip.
对,双方不如探讨共同开展联合科研攻关,共享学术成果。
duì, shuāng fāng bù rú tàn tǎo gòng tóng kāi zhǎn lián hé kē yán gōng guān, gòng xiǎng xué shù chéng guǒ.Đúng vậy, hai bên chi bằng thảo luận việc cùng triển khai nghiên cứu khoa học chung, chia sẻ thành quả học thuật.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử他是这次技术攻关的骨干人员。
tā shì zhè cì jì shù gōng guān de gǔ gàn rén yuán.Anh ấy là nhân sự nòng cốt trong đợt nghiên cứu kỹ thuật lần này.
看来材料科学的突破才是下一步攻关的核心,也是最前沿的课题。
kàn lái cái liào kē xué de tū pò cái shì xià yí bù gōng guān de hé xīn, yě shì zuì qián yán de kè tí.Xem ra đột phá khoa học vật liệu mới là trọng tâm tiếp theo, cũng là đề tài tiên phong nhất.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…