主攻
[zhǔ gōng] [主 攻]
tấn công chính; tập trung vào; chuyên về
若自主系统自主攻击平民,黑箱机制让事后问责几乎无法锁定具体自然人。
ruò zì zhǔ xì tǒng zì zhǔ gōng jī píng mín, hēi xiāng jī zhì ràng shì hòu wèn zé jī hū wú fǎ suǒ dìng jù tǐ zì rán rén.Nếu hệ thống tự hành tự ý tấn công thường dân, cơ chế hộp đen khiến việc truy cứu trách nhiệm sau đó gần như không thể nhắm chuẩn người thật cụ thể.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂双方意见不同,一人主攻一人主守。
shuāng fāng yì jiàn bù tóng, yì rén zhǔ gōng yì rén zhǔ shǒu.Ý kiến đôi bên bất đồng, một người chủ công một người chủ thủ.