冲击力
[chōng jī lì] [冲 击 力]
lực va chạm hoặc lực đẩy
嗯,我觉得它打破传统审美观念,很有冲击力。
èn, wǒ jué de tā dǎ pò chuán tǒng shěn měi guān niàn, hěn yǒu chōng jī lì.Ừm, mình thấy nó phá vỡ quan niệm thẩm mỹ truyền thống, rất có sức tác động.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại爆炸的冲击力把附近的门窗都震裂了。
bào zhà de chōng jī lì bǎ fù jìn de mén chuāng dōu zhèn liè le.Sức ép của vụ nổ làm nứt cả các cửa sổ và cửa ra vào gần đó.
真的吗?我刚才只注意到画面的视觉冲击力了,没太看出来。
zhēn de ma? wǒ gāng cái zhǐ zhù yì dào huà miàn de shì jué chōng jī lì le, méi tài kàn chū lái.Thật sao ạ? Lúc nãy em chỉ chú ý đến lực tác động thị giác của hình ảnh, chưa nhìn ra lắm.
Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见