全新
[quán xīn] [全 新]
hoàn toàn mới; hoàn toàn mới mẻ
完全是新的,从没有过的。
公司推出了一款全新的产品,受到消费者的热烈欢迎。
gōng sī tuī chū le yì kuǎn quán xīn de chǎn pǐn, shòu dào xiāo fèi zhě de rè liè huān yíng.Công ty ra mắt một sản phẩm hoàn toàn mới và được người tiêu dùng đón nhận nồng nhiệt.
的确,每次重读都会有全新的感悟,极其震撼人心。
dí què, měi cì zhòng dú dōu huì yǒu quán xīn de gǎn wù, jí qí zhèn hàn rén xīn.Quả thực, mỗi lần đọc lại đều có những cảm nhận hoàn toàn mới, cực kỳ chấn động lòng người.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻这个城市迎来了全新的发展机遇。
zhè ge chéng shì yíng lái le quán xīn de fā zhǎn jī yù.Thành phố này đã đón nhận cơ hội phát triển hoàn toàn mới.
这确实切中当下痛点,相信这个视角能给全场带来全新思考。
zhè què shí qiè zhòng dāng xià tòng diǎn, xiāng xìn zhè ge shì jiǎo néng gěi quán chǎng dài lái quán xīn sī kǎo.Điều này quả thực đánh trúng điểm nghẽn hiện tại, tin rằng góc nhìn này sẽ mang lại suy ngẫm mới mẻ cho toàn khán phòng.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính