眼界
[yǎn jiè] [眼 界]
tầm nhìn; phạm vi
指目力所及的范围,比喻见识的开阔程度。
读万卷书行万里路,才能真正开阔自己的眼界。
dú wàn juàn shū xíng wàn lǐ lù, cái néng zhēn zhèng kāi kuò zì jǐ de yǎn jiè.Đọc muôn cuốn sách, đi muôn dặm đường mới có thể thực sự mở rộng tầm nhìn của bản thân.
跨国流动的经历,不仅能开阔眼界,更有利于提升核心竞争力。
kuà guó liú dòng de jīng lì, bù jǐn néng kāi kuò yǎn jiè, gèng yǒu lì yú tí shēng hé xīn jìng zhēng lì.Trải nghiệm luân chuyển xuyên quốc gia không chỉ mở rộng tầm nhìn, mà càng có lợi cho việc nâng cao năng lực cạnh tranh cốt lõi.
Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế长期生活在闭塞地区会影响眼界。
cháng qī shēng huó zài bì sè dì qū huì yǐng xiǎng yǎn jiè.Sống ở khu vực hẻo lánh lâu ngày sẽ ảnh hưởng đến tầm mắt.
参加集邮展览让我大开眼界。
cān jiā jí yóu zhǎn lǎn ràng wǒ dà kāi yǎn jiè.Tham gia triển lãm sưu tập tem khiến tôi mở rộng tầm mắt.