意见不合
[yì jiàn bù hé] [意 见 BẤT 合]
bất đồng ý kiến; bất đồng
是啊,我们兄弟姐妹如果意见不合,公司可能就无法正常运营了。
shì a, wǒ men xiōng dì jiě mèi rú guǒ yì jiàn bù hé, gōng sī kě néng jiù wú fǎ zhèng cháng yùn yíng le.Đúng vậy, anh chị em chúng em nếu ý kiến không hợp, công ty có thể sẽ không cách nào vận hành bình thường được nữa.
Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…因为意见不合,他们的婚事吹了。
yīn wèi yì jiàn bù hé, tā men de hūn shì chuī le.Vì bất đồng ý kiến, chuyện kết hôn của họ đã hỏng rồi.
这个政党因为意见不合而分裂了。
zhè ge zhèng dǎng yīn wèi yì jiàn bù hé ér fēn liè le.Đảng này đã bị chia rẽ do bất đồng ý kiến.