外泄
[wài xiè] [外 泄]
rò rỉ (thường là thông tin mật)
不过除了外部攻击,内部操作不当往往也是导致数据外泄的重要原因。
bú guò chú le wài bù gōng jī, nèi bù cāo zuò bù dāng wǎng wǎng yě shì dǎo zhì shù jù wài xiè de zhòng yào yuán yīn.Tuy nhiên ngoài tấn công từ bên ngoài, thao tác nội bộ không đúng quy chuẩn thường cũng là nguyên nhân quan trọng dẫn đến lộ dữ liệu.
Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…公司严禁员工擅自向外泄密。
gōng sī yán jìn yuán gōng shàn zì xiàng wài xiè mì.Công ty nghiêm cấm nhân viên tự ý làm lộ bí mật ra bên ngoài.
维护保密性?您的意思是曾发生私自录音、甚至外泄讨论内容的不妥行为?
wéi hù bǎo mì xìng? nín de yì sī shì céng fā shēng sī zì lù yīn, shèn zhì wài xiè tǎo lùn nèi róng de bù tuǒ xíng wéi?Duy trì tính bảo mật ạ? Ý thầy là từng xảy ra hành vi không thỏa đáng như tự ý ghi âm, thậm chí làm rò rỉ nội dung thảo luận sao ạ?
Trong bài: Giải thích một quy định mới