XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

泄【洩】

[xiè]

phát tiết; xả; trút (cảm xúc)

液体气体排出或秘密泄漏

他通过剧烈运动来发泄心中积压已久的愤怒。

tā tōng guò jù liè yùn dòng lái fā xiè xīn zhōng jī yā yǐ jiǔ de fèn nù.

Anh ấy thông qua vận động mạnh để giải tỏa cơn giận dồn nén bấy lâu trong lòng.

1.bộc lộ, rò rỉ (tin tức)

透露或泄漏秘密信息

你千万不能把这个消息泄露出去。

nǐ qiān wàn bù néng bǎ zhè ge xiāo xī xiè lòu chū qù.

Bạn tuyệt đối không được làm lộ tin này ra ngoài.

2.xả, trút (cảm xúc)

抒发或排解压抑的情绪

他需要找到合适的方式泄掉心中的压力。

tā xū yào zhǎo dào hé shì de fāng shì xiè diào xīn zhōng de yā lì.

Anh ấy cần tìm cách phù hợp để trút bỏ áp lực trong lòng.

真的吗?泄露了什么重要数据?

zhēn de ma? xiè lòu le shén me zhòng yào shù jù?

Thật sao? Đã rò rỉ dữ liệu quan trọng gì vậy?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

那病人的个人化验数据被泄露出去没有?

nà bìng rén de gè rén huà yàn shù jù bèi xiè lòu chū qù méi yǒu?

Vậy dữ liệu xét nghiệm cá nhân của bệnh nhân có bị rò rỉ ra ngoài không?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

明白了,如果泄露个人信息会有什么危险?

míng bái le, rú guǒ xiè lòu gè rén xìn xī huì yǒu shén me wēi xiǎn?

Mình hiểu rồi, nếu làm lộ thông tin cá nhân thì sẽ có nguy hiểm gì?

Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng