泄密
[xiè mì] [泄 密]
làm lộ bí mật
泄露国家、商业或个人秘密
这位安全技术人员因故意泄密而被取消了从业资格。
zhè wèi ān quán jì shù rén yuán yīn gù yì xiè mì ér bèi qǔ xiāo le cóng yè zī gé.Nhân viên kỹ thuật an ninh này bị hủy chứng chỉ hành nghề vì cố ý làm lộ bí mật.
确实,很多时候泄密都是由点击不明链接或随意拷贝文件引起的。
què shí, hěn duō shí hòu xiè mì dōu shì yóu diǎn jī bù míng liàn jiē huò suí yì kǎo bèi wén jiàn yǐn qǐ de.Thật sự, nhiều khi việc lộ bí mật đều do nhấp vào liên kết lạ hoặc tùy tiện sao chép tập tin gây ra.
Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…