反渗透
[fǎn shèn tòu] [反 渗 透]
chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ); (hóa học) thẩm thấu ngược
反渗透净水技术的应用十分广泛。
fǎn shèn tòu jìng shuǐ jì shù de yìng yòng shí fēn guǎng fàn.Ứng dụng của công nghệ lọc nước thẩm thấu ngược rất rộng rãi.