注入
[zhù rù] [注 入]
rót vào; chảy vào
灌入;倒入液体或引入资金、活力等。
这笔全新的投资为陷入困境的企业注入了强劲生机。
zhè bǐ quán xīn de tóu zī wèi xiàn rù kùn jìng de qǐ yè zhù rù le qiáng jìng shēng jī.Khoản đầu tư mới này đã tiếp thêm sức sống mạnh mẽ cho doanh nghiệp đang gặp khó khăn.
您说得对,商业科技手段也能为文化传承注入新的生命力。
nín shuō de duì, shāng yè kē jì shǒu duàn yě néng wèi wén huà chuán chéng zhù rù xīn de shēng mìng lì.Thầy nói đúng ạ, thủ pháp công nghệ thương mại cũng có thể truyền sức sống mới cho lưu truyền văn hóa.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句音乐为这座古老的城市注入了活力。
yīn yuè wèi zhè zuò gǔ lǎo de chéng shì zhù rù le huó lì.Âm nhạc đã tiếp thêm sức sống cho thành phố cổ kính này.
是的,这项争议容易被视为巨大的商业壁垒,阻碍资金注入。
shì de, zhè xiàng zhēng yì róng yì bèi shì wéi jù dà de shāng yè bì lěi, zǔ ài zī jīn zhù rù.Đúng vậy, tranh chấp này dễ bị xem là rào cản thương mại to lớn, cản trở nguồn vốn đổ vào.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定