抽出
[chōu chū] [抽 出]
lấy ra; chiết xuất
你每天能抽出多少时间?
nǐ měi tiān néng chōu chū duō shǎo shí jiān?Mỗi ngày em có thể dành ra bao nhiêu thời gian?
Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…阳台上的兰花抽出了一支新箭。
yáng tái shàng de lán huā chōu chū le yì zhī xīn jiàn.Cây hoa lan ngoài ban công đã trổ một ngồng hoa mới.
对啊,可是最近太累了,一直没抽出空。
duì a, kě shì zuì jìn tài lèi le, yì zhí méi chōu chū kōng.Đúng vậy, nhưng dạo này mệt quá, mãi chưa dành ra được lúc rảnh.
Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…